Loại Tài Khoản
S
Standard
E
ECN
Z
Zero
Mức nạp tiền lần đầu
$100
$200
$200
Spread
Thay đổi từ 1.3 pip
Thay đổi từ 0.2 pip
Thay đổi từ 0 pip
Hoa hồng1
-
$2.5 mỗi 1 lô mỗi bên
$5.5 mỗi 1 lô mỗi bên
Đòn bẩy2
Tối đa 1:3000
Tối đa 1:3000
1:3000
Điều kiện tài khoản
Loại Tài Khoản
S
Standard
E
ECN
Z
Zero
Thực Thi Lệnh
Market execution
Market execution
Market execution
Mức nạp tiền lần đầu
$100
$200
$200
Định Giá Thập Phân
Tối đa 5 chữ số
Tối đa 5 chữ số
Tối đa 5 chữ số
Khối lượng giao dịch
Từ 0.01 với step 0.01
Từ 0.01 với step 0.01
Từ 0.01 với step 0.01
Spread
Thay đổi từ 1.3 pip
Thay đổi từ 0.2 pip
Thay đổi từ 0 pip
Tài Khoản Hồi Giáo
Tùy chọn
Tùy chọn
Tùy chọn
Thời gian giao dịch
Thứ Hai 00:00/Thứ Sáu 23:55 (Giờ Đông Âu)
Thứ Hai 00:00/Thứ Sáu 23:55 (Giờ Đông Âu)
Thứ Hai 00:00/Thứ Sáu 23:55 (Giờ Đông Âu)
Hoa hồng1
-
$2.5 mỗi 1 lô mỗi bên
$5.5 mỗi 1 lô mỗi bên
Mức dừng lệnh
20%
40%
40%
Đòn bẩy2
Tối đa 1:3000
Tối đa 1:3000
1:3000
Ký quỹ cho các vị thế được bảo hiểm
50%
50%
50%
Đồng Tiền Cơ Sở
USD
USD
USD
Công Cụ Giao Dịch 3
44 Forex; 7 Metals; 11 Indices; 10 Commodities; 400 Stocks; 19 ETF; 33 Cryptocurrencies
44 Forex; 7 Metals; 11 Indices; 10 Commodities; 400 Stocks; 19 ETF; 33 Cryptocurrencies
28 Forex, 7 Metals, 11 Indices, 10 Commodities, 33 Cryptocurrencies, 19 ETF, 400 Stocks
Bảo vệ số dư âm
Vâng
- Phí hoa hồng được tính theo mỗi bên cho giao dịch 1 lot EUR/USD và được tính khi mở vị thế. Để biết chi tiết đầy đủ về mức phí hoa hồng cho các công cụ khác, vui lòng tham khảo liên kết này. Không áp dụng phí hoa hồng cho các giao dịch trên tài khoản Standard cho các cặp tiền tệ và kim loại.
- Thông tin chi tiết về tỷ lệ đòn bẩy có tại liên kết này.
- Tổng khối lượng vị thế tối đa là 1.000.000 đô la cho BTC và 300.000 đô la cho các loại tiền điện tử khác. Chênh lệch giá cho BTC bắt đầu từ 0 pip.